slightly

/'slaitiɳli/
Học thuật
Thân thiện
slightly

The children argued because one slice of cake was slightly larger than the other.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một chút, hơi hơi: Dùng để chỉ mức độ rất nhỏ, không đáng kể của một tính chất, trạng thái, hoặc hành động.
    • Mỏng mảnh, yếu ớt (về thể chất): Mô tả một dáng người gầy, nhỏ, không khỏe mạnh.
dụ sử dụng
  • Phó từ (Một chút, hơi hơi):

    • The soup is slightly too salty. (Món súp hơi mặn một chút.)
    • I'm feeling slightly tired today. (Hôm nay tôi cảm thấy hơi mệt.)
    • She smiled slightly when she heard the news. ( ấy mỉm cười một chút khi nghe tin.)
  • Phó từ (Mỏng mảnh, yếu ớt):

    • He is a slightly built young man. (Anh ấy một chàng traithể chất yếu ớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Slightly more/less than": Hơi nhiều hơn/ít hơn một chút so với mức nào đó.

    • The second version is slightly more expensive. (Phiên bản thứ hai hơi đắt hơn một chút.)
  • "Slightly different": Hơi khác biệt, sự khác nhau không lớn.

    • Her opinion is slightly different from mine. (Ý kiến của ấy hơi khác với tôi một chút.)
Biến thể từ gần giống
  • Slight (tính từ): Nhẹ, không đáng kể; mảnh khảnh.
    • There is a slight chance of rain. ( một chút khả năng trời mưa.)
    • She has a slight figure. ( ấy dáng người mảnh khảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • A little: Một chút.
  • A bit: Một tí.
  • Somewhat: Hơi, phần nào.
  • Marginally: Nhẹ, ở mức rất nhỏ.
Từ trái nghĩa
  • Very: Rất.
  • Extremely: Vô cùng, cực kỳ.
  • Considerably: Đáng kể.
  • Substantially: Đáng kể, về cơ bản.
slightly

The children argued because one slice of cake was slightly larger than the other.

phó từ
  1. mỏng mảnh, yếu ớt
    • a slightly built boy
      đứa bé thể chất yếu ớt
  2. qua, , hơi
    • the patient is slightly better today
      hôm nay người bệnh đã hơi khá hơn