slightly

/'slaitiɳli/
phó từ
  1. mỏng mảnh, yếu ớt
    • a slightly built boy
      đứa bé thể chất yếu ớt
  2. qua, , hơi
    • the patient is slightly better today
      hôm nay người bệnh đã hơi khá hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

slightly
The children argued because one slice of cake was slightly larger than the other.