smooth-shaven

/'smu:ð'ʃeivn/
Học thuật
Thân thiện
smooth-shaven

He is smooth-shaven and ready for his job interview.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cạo nhẵn, cạo sạch sẽ: Mô tả khuôn mặt hoặc một vùng da nào đó không lông hoặc râu, do mới được cạo một cách kỹ lưỡng sạch sẽ, để lại bề mặt da trơn láng.
    • Nhẵn nhụi (sau khi cạo): Nhấn mạnh trạng thái của da sau khi cạo, không còn cảm giác thô ráp của sợi râu.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy trông rất chuyên nghiệp với khuôn mặt cạo nhẵn.)
  • (Nam diễn viên phải giữ một cằm nhẵn nhụi cho vai diễn của mình trong phim.)
  • (Sau thói quen buổi sáng, đôi của anh ấy đã cạo sạch sẽ một cách hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng để mô tả vẻ ngoài gọn gàng, chỉn chu, lịch sự, đặc biệt trong các bối cảnh công việc hoặc trang trọng.
  • Có thể dùng để so sánh sự tương phản giữa một người để râu một người cạo nhẵn.
    • He transformed from a bearded man into a smooth-shaven gentleman. (Anh ấy chuyển mình từ một người đàn ông để râu thành một quý ông cạo nhẵn mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Shaven (adj): Đã được cạo. Đây dạng quá khứ phân từ của "shave", thường dùng trong các cụm như "clean-shaven" (cạo sạch sẽ).
  • Clean-shaven (adj): Cạo sạch sẽ. Gần như đồng nghĩa với "smooth-shaven", nhấn mạnh sự sạch sẽ, gọn gàng.
  • Beardless (adj): Không râu. Mô tả trạng thái không râu, có thể do tự nhiên hoặc do cạo.
Từ đồng nghĩa
  • Clean-shaven: Cạo sạch sẽ.
  • Beardless: Không râu.
Từ trái nghĩa
  • Bearded: râu, để râu.
  • Unshaven: Chưa cạo râu, để râu lởm chởm.
  • Stubbly: râu lún phún, râu ngắn cứng.
smooth-shaven

He is smooth-shaven and ready for his job interview.

tính từ
  1. cạo nhẵn

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự