sneaking

/'sni:kiɳ/
tính từ
  1. vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén
    • to have a sneaking fondness for somebody
      thầm mến ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "sneaking"

sneaking
A child is sneaking a cookie from the jar.