unavowed
/'ʌnə'vaud/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không được thừa nhận, không được công khai: "unavowed" mô tả một điều gì đó tồn tại nhưng không được chính thức thừa nhận, tuyên bố hoặc công khai.
- Không được thú nhận, giữ kín: Chỉ một sự thật, cảm xúc hoặc hành động được giữ bí mật, không nói ra hoặc không thừa nhận với người khác.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- He had an unavowed admiration for his rival's work. (Anh ta có một sự ngưỡng mộ không thừa nhận đối với tác phẩm của đối thủ.)
- Their agreement remained unavowed to avoid public scrutiny. (Thỏa thuận của họ vẫn không được công khai để tránh sự giám sát của công chúng.)
- She felt an unavowed sense of guilt about the decision. (Cô ấy cảm thấy một cảm giác tội lỗi không thú nhận về quyết định đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
"unavowed motives": những động cơ không được thừa nhận.
- The politician's actions were driven by unavowed motives. (Hành động của chính trị gia được thúc đẩy bởi những động cơ không được thừa nhận.)
"an unavowed truth": một sự thật không được thú nhận.
- The family history was full of unavowed truths. (Lịch sử gia đình chứa đầy những sự thật không được thú nhận.)
Biến thể và từ gần giống
Unacknowledged (adj): không được thừa nhận, không được công nhận.
- Her contributions went unacknowledged. (Những đóng góp của cô ấy đã không được thừa nhận.)
Undeclared (adj): không được khai báo, không được tuyên bố.
- He had undeclared income. (Anh ta có thu nhập không khai báo.)
Secret (adj): bí mật.
- They had a secret meeting. (Họ đã có một cuộc họp bí mật.)
Từ đồng nghĩa
- Undeclared: không được tuyên bố.
- Unacknowledged: không được thừa nhận.
- Hidden: ẩn giấu.
- Covert: bí mật, ngầm.
Từ trái nghĩa
- Avowed: được thừa nhận công khai, được tuyên bố.
- Declared: được khai báo, được tuyên bố.
- Open: công khai, mở.
- Acknowledged: được thừa nhận.
tính từ
- không nói ra; không thú nhận