sneerer

/'sniərə/
Học thuật
Thân thiện
sneerer

A sneerer smirks at the speaker from the back of the lecture hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hay cười nhạo, người hay giễu cợt: Một người thường xuyên thể hiện sự khinh miệt, chế nhạo hoặc coi thường người khác thông qua lời nói hoặc biểu cảm khuôn mặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was known as a sneerer who mocked everyone's ideas. (Anh ta được biết đến như một kẻ hay cười nhạo, chế giễu ý tưởng của mọi người.)
    • Ignore the sneerers and believe in your own path. (Hãy phớt lờ những kẻ hay giễu cợt tin vào con đường của chính bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A habitual sneerer": một kẻ thói quen chế nhạo.

    • He is not just critical; he is a habitual sneerer. (Anh ta không chỉ chỉ trích; anh ta một kẻ thói quen chế nhạo.)
  • "The sneerer in the crowd": kẻ hay giễu cợt trong đám đông (ám chỉ một người luôn tỏ ra khinh miệt).

    • Every group has onethe sneerer in the crowd who dampens the enthusiasm. (Mỗi nhóm đều mộtkẻ hay giễu cợt trong đám đông, người làm giảm nhiệt huyết của mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Sneer (động từ): cười nhạo, giễu cợt.

    • He would sneer at any suggestion that wasn't his own. (Hắn sẽ cười nhạo bất kỳ đề xuất nào không phải của chính mình.)
  • Sneering (tính từ): đầy vẻ chế nhạo, khinh miệt.

    • She gave a sneering remark about his efforts. ( ấy đưa ra một nhận xét đầy vẻ chế nhạo về nỗ lực của anh ta.)
  • Sneeringly (trạng từ): một cách chế nhạo.

    • He laughed sneeringly at the proposal. (Hắn cười một cách chế nhạo đề xuất đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Scoffer: người hay chế nhạo, nhạo báng.
  • Mocker: người hay chế giễu, nhại lại.
  • Cynic: người quan điểm hoài nghi, hay chỉ trích.
Thành ngữ liên quan
  • To be the target of sneerers: trở thành mục tiêu của những kẻ hay cười nhạo.
    • Innovators are often the target of sneerers until they succeed. (Những nhà đổi mới thường mục tiêu của những kẻ hay cười nhạo cho đến khi họ thành công.)
sneerer

A sneerer smirks at the speaker from the back of the lecture hall.

danh từ
  1. người hay cười nhạo, người hay giễu

Từ gần giống