snorkel

/'snɔ:kl/ Cách viết khác : (schnorkel) /'ʃnɔ:kl/
danh từ
  1. ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

snorkel
A child uses a snorkel to look at colorful fish in the clear sea.