snubbing

/'snʌbiɳ/
danh từ
  1. sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt, sự làm cụt vòi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "snubbing"

snubbing
A colleague feels hurt after a deliberate snubbing at the office meeting.