socialiste

Học thuật
Thân thiện
socialiste

Un socialiste parle à un groupe de travailleurs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về chủ nghĩa xã hội: Mô tả các nguyên tắc, học thuyết, hệ tư tưởng hoặc hệ thống chính trị - kinh tế ủng hộ sự sở hữu công cộng hoặc kiểm soát tập thể đối với các phương tiện sản xuất phân phối.
    • Theo chủ nghĩa xã hội: Liên quan đến hoặc ủng hộ đảng phái, chính sách hoặc cá nhân theo chủ nghĩa xã hội.
  2. Danh từ (giống đực/giống cái: un socialiste / une socialiste):

    • Người theo chủ nghĩa xã hội: Người ủng hộ hoặc tin theo học thuyết chính trị kinh tế của chủ nghĩa xã hội.
    • Đảng viên đảng Xã hội: Thành viên của một đảng chính trị mang tên "Xã hội" hoặc theo đường lối xã hội chủ nghĩa (ví dụ: Đảng Xã hội Pháp).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une politique socialiste. (Một chính sách xã hội chủ nghĩa.)
    • Les idéaux socialistes. (Nhữngtưởng xã hội chủ nghĩa.)
  • Danh từ:
    • Il est un socialiste convaincu. (Ông ấymột người theo chủ nghĩa xã hội kiên định.)
    • Les socialistes ont gagné les élections. (Những đảng viên đảng Xã hội đã thắng cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "République socialiste": Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa, thườngtên chính thức của một số quốc gia.
    • La République socialiste du Vietnam. (Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.)
  • "Internationale socialiste": Quốc tế Xã hội Chủ nghĩa, một tổ chức quốc tế của các đảng dân chủ xã hội, đảng xã hội đảng lao động.
Biến thể từ liên quan
  • Socialisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa xã hội.
    • Ils étudient les théories du socialisme. (Họ nghiên cứu cácthuyết về chủ nghĩa xã hội.)
  • Social-démocrate (tính từ/danh từ): Dân chủ xã hội / người theo dân chủ xã hội (một nhánh của chủ nghĩa xã hội).
  • Sociétal, ale (tính từ): Thuộc về xã hội (theo nghĩa rộng, không mang ý nghĩa chính trị hệ tư tưởng như "socialiste").
Từ đồng nghĩa
  • De gauche (tính từ cụm): Thuộc cánh tả (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả xã hội chủ nghĩa).
  • Progressiste (tính từ/danh từ): Tiến bộ (nhấn mạnh sự cải cách, có thể trùng lặp một phần).
Từ trái nghĩa
  • Capitaliste (tính từ/danh từ): Tư bản chủ nghĩa / nhà tư bản.
  • Libéral, e (tính từ/danh từ): Tự do / người theo chủ nghĩa tự do (trong ngữ cảnh kinh tế).
  • Conservateur, trice (tính từ/danh từ): Bảo thủ / người bảo thủ.
socialiste

Un socialiste parle à un groupe de travailleurs.

tính từ
  1. xã hội chủ nghĩa
    • Réalisme socialiste
      chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa xã hội
  2. đảng viên đảng Xã hội