socket

/'sɔkit/
danh từ
  1. lỗ, hốc, hố
  2. để
    • candle too large for socket
      nếu to quá không vừa để
  3. đui đèn
ngoại động từ
  1. lắp vào để
  2. lắp vào đui
  3. (thể dục,thể thao) đánh (bóng gôn) bằng gót gậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "socket"

socket
The electrician plugs the lamp cord into the wall socket.