socket

/'sɔkit/
Học thuật
Thân thiện
socket

The electrician plugs the lamp cord into the wall socket.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ổ cắm điện: Một thiết bị lỗ để cắm phích điện, cung cấp kết nối điện.
    • Hốc, lỗ hổng (trong cơ thể hoặc vật thể): Một khoang trũng hoặc lỗ để một bộ phận khác khớp vào, như hốc mắt hoặckhớp xương.
    • Đui đèn: Phần đế ren hoặc hốc để vặn/vặn bóng đèn vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Please plug the charger into the wall socket. (Hãy cắm bộ sạc vào ổ cắm trên tường.)
    • The ball-and-socket joint allows for a wide range of motion. (Khớp cầu hốc cho phép phạm vi chuyển động rộng.)
    • Make sure the light bulb fits the socket properly. (Hãy đảm bảo bóng đèn vừa khít với đui đèn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Eye socket": Hốc mắt, xương bao quanh nhãn cầu.

    • He suffered a fracture around his eye socket. (Anh ấy bị gãy xương quanh hốc mắt.)
  • "Power socket": Ổ cắm điện.

    • This adapter fits most international power sockets. (Bộ chuyển đổi này vừa với hầu hết các ổ cắm điện quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Outlet (n): Ổ cắm điện (từ đồng nghĩa phổ biến trong ngữ cảnh điện).
  • Receptacle (n): Vật chứa, ổ cắm (từ mang tính kỹ thuật hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Jack: Giắc cắm (thường cho âm thanh, tín hiệu).
  • Port: Cổng kết nối (trên máy tính, thiết bị điện tử).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "socket")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "socket")

socket

The electrician plugs the lamp cord into the wall socket.

danh từ
  1. lỗ, hốc, hố
  2. để
    • candle too large for socket
      nếu to quá không vừa để
  3. đui đèn
ngoại động từ
  1. lắp vào để
  2. lắp vào đui
  3. (thể dục,thể thao) đánh (bóng gôn) bằng gót gậy

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "socket"