soft soap

/'sɔft'soup/
danh từ
  1. phòng mềm
  2. (thông tục) lời nịnh hót; lời phủ dụ, lời xoa dịu
ngoại động từ
  1. xát phòng mềm vào
  2. (thông tục) nịnh hót; phủ dụ, xoa dịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

soft soap
A barber uses soft soap to create a rich lather for a customer's shave.