solicitor

/sə'lisitə/
danh từ
  1. cố vấn pháp luật
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi vận động (bỏ phiếu, quyên tiền...)
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) người nài xin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

solicitor
A solicitor reviews legal documents at a mahogany desk in a quiet office.