something

/'sʌmθiɳ/
Học thuật
Thân thiện
something

A child finds something interesting in the grass.

Định nghĩa
  1. Đại từ bất định (Indefinite Pronoun):

    • Một cái đó, một điều đó, một việc đó: Dùng để chỉ một sự vật, sự việc, hoặc ý tưởng không xác định hoặc không cần gọi tên cụ thể.
    • Một thứ đó quan trọng hoặc đáng kể: Dùng để ám chỉ một giá trị, tầm quan trọng, hoặc phẩm chất đặc biệt.
    • Một người nào đó tầm quan trọng: (Thông tục) Dùng để chỉ một người địa vị, tài năng, hoặc ảnh hưởng đáng kể.
  2. Danh từ:

    • Một điều đó quan trọng: Một sự việc hoặc yếu tố ý nghĩa.
    • Một chút, một ít (của một phẩm chất nào đó): Dùng để chỉ một mức độ nhỏ của một đặc điểm.
dụ sử dụng
  • Đại từ bất định:

    • I'm hungry. I want to eat something. (Tôi đói. Tôi muốn ăn một thứ đó.)
    • There's something on your shirt. ( cái đó trên áo của bạn.)
    • She has something special about her. ( ấy một điều đó đặc biệt.)
    • He thinks he's something since he got promoted. (Anh ta nghĩ mình nhân vật quan trọng kể từ khi được thăng chức.)
  • Danh từ:

    • Achieving your dream is something to be proud of. (Đạt được ước mơ một điều đáng tự hào.)
    • He is something of an expert in this field. (Anh ấy cũng một dạng chuyên gia trong lĩnh vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be something else": (Thông tục) rất ấn tượng, khác thường, tuyệt vời.
    • That performance was something else! (Màn trình diễn đó thật tuyệt vời/khác biệt!)
  • "or something": hoặc đại loại như vậy, dùng khi không chắc chắn.
    • She's a doctor or something. ( ấy bác sĩ hoặc đại loại thế.)
  • "have something on someone": nắm được thông tin bí mật hoặc gây bất lợi cho ai.
    • The journalist has something on the politician. (Nhà báo nắm được chuyện của vị chính khách.)
Biến thể từ gần giống
  • Anything (đại từ): Bất cứ thứ , bất cứ điều (dùng trong câu hỏi câu phủ định, hoặc với nghĩa "bất kỳ cái ").
  • Nothing (đại từ): Không .
  • Everything (đại từ): Mọi thứ.
Từ đồng nghĩa
  • A thing: Một thứ.
  • An object: Một vật thể.
  • A matter: Một vấn đề, một chuyện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Something comes up: Một việc (bất ngờ) xảy ra.
    • I can't go tonight; something has come up. (Tối nay tôi không đi được; việc bất ngờ xảy ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Something of the sort: Một thứ đó tương tự.
    • I expected a complaint or something of the sort. (Tôi đã đoán sẽ lời phàn nàn hoặc đại loại thế.)
  • Make something of oneself: Trở nên thành công, địa vị.
    • He worked hard to make something of himself. (Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để trở nên thành đạt.)
  • See something of someone: Thỉnh thoảng gặp ai đó.
    • I hope we see something of you after you move. (Tôi hy vọng chúng tôi sẽ thỉnh thoảng gặp bạn sau khi bạn chuyển đi.)
something

A child finds something interesting in the grass.

danh từ & đại từ
  1. một điều đó, một việc đó; cái đó
    • we can learn something from his talk
      chúng tôi có thể học tập được một điều đóbài nói chuyện của anh ta
  2. điều này, việc này
    • I've something to tell you
      tôi việc này muốn nói với anh
  3. cái đúng, cái có lý
    • there is something in what you said
      cái đúng trong lời anh nói đấy
  4. chức vị nào đó; người chức nào đó; tầm quan trọng nào đó
    • to be (have) something in an office
      làm người chức vị nào đó trong một cơ quan

Idioms

  • he is something of a carpenter
    hắn cũng biết chút ít nghề mộc
  • it is something to be safe home again
    về đến nhà yên ổn thật nhẹ cả người
  • to see something of somebody
    thỉnh thoảng mới gặp ai
phó từ
  1. something like (thông tục) mới thật
    • this is something like a cake
      đây mới thật bánh
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) hơi hơi, gọi là, chút ít
    • he was something impatient
      hơi sốt ruột
    • he was something troubled
      anh ta hơi băn khoăn một chút