somnolence

Không tìm thấy từ "somnolence"

Words Mentioning "somnolence"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tình trạng buồn ngủ, trạng thái ngái ngủ : Trạng thái cơ thể cảm thấy rất buồn ngủ, mơ màng và thiếu tỉnh táo, thường là giai đoạn trước khi chìm vào giấc ngủ hoặc khi vừa mới thức dậy. (Y học) Sự ngủ gà : Một trạng thái ý thức bị suy giảm, người bệnh rất khó tỉnh táo và có xu hướng ngủ li bì, đây có thể là triệu chứng của một số bệnh lý hoặc tác dụng phụ của thuốc. Ví dụ s...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Trạng thái buồn ngủ, ngủ gà : Trạng thái nửa thức nửa ngủ, rất buồn ngủ và thiếu tỉnh táo. (Nghĩa bóng) Sự uể oải, sự lì xì, sự trì trệ : Trạng thái thiếu năng lượng, thiếu sự quan tâm hoặc hoạt động chậm chạp, không sôi nổi. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La somnolence après le déjeuner est un phénomène courant. (Cơn buồn ngủ sau bữa trưa là một hiện tượng phổ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A state of drowsiness or sleepiness : Somnolence refers to a condition of being very sleepy or inclined to sleep, often characterized by a strong desire to doze off. A state of near-sleep : It can describe a transitional state between wakefulness and sleep, marked by reduced alertness and responsiveness. Usage General Use : Used to describe a general feeling of sleepiness or a...

See full definition →