sonorisation

danh từ giống cái
  1. sự lồng tiếng (vào một bộ phim)
  2. sự trang âm (cho một phòng...)
  3. (ngôn ngữ học) sự thanh hóa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sonorisation"

sonorisation
L'ingénieur ajuste la sonorisation dans la salle de concert.