sorcière

danh từ giống cái
  1. mụ phù thủy
  2. (thân mật) mụ già độc ác (cũng vieille sorcière)
    • chasse aux sorcières
      cuộc thanh trừ phần tử thân cộng (ở Mỹ, trong sau chiến tranh Triều tiên)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sorcière
Une sorcière prépare une potion dans son chaudron.