sorcier

danh từ giống đực
  1. tên phù thủy
    • il ne faut pas être grand sorcier pour...
      không cần phải tài giỏi lắm mới làm được...
tính từ
  1. (thân mật) khó
    • Cette méthode n'a rien de bien sorcier
      phương pháp ấy chẳng khó lắm đâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sorcier"

sorcier
Un sorcier prépare une potion dans son chaudron.