sortable

/'sɔ:təbl/
tính từ
  1. (thân mật) có thể cho ra với đời, có thể giới thiệu ra, xứng đáng được giới thiệu ra
    • Il n'est pas sortable du tout
      không xứng đáng được giới thiệu ra nào
  2. (từ , nghĩa ) thích hợp
    • Des paroles sortables
      những lời nói thích hợp
sortable
Il porte une chemise et un pantalon sortables pour la réunion.