sought-after

/'sɔ:t'ɑ:ftə/
Học thuật
Thân thiện
sought-after

The most sought-after item at the antique fair was a silver candelabrum.

Định nghĩa

Tính từ: - Được săn đón, được ưa chuộng: Dùng để mô tả một người, sản phẩm hoặc dịch vụ nhu cầu cao, được nhiều người mong muốn sở hữu hoặc được. - Khan hiếm giá trị: Chỉ những thứ được đánh giá cao do chất lượng, đặc tính độc đáo hoặc sự khan hiếm của chúng.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This brand is one of the most sought-after names in fashion. (Thương hiệu này một trong những cái tên được săn đón nhất trong ngành thời trang.)
    • He became a sought-after speaker after his successful book launch. (Anh ấy trở thành một diễn giả được săn đón sau buổi ra mắt sách thành công.)
    • The apartment's sought-after location near the park increases its value. (Vị trí được ưa chuộng gần công viên của căn hộ làm tăng giá trị của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Highly sought-after": Cực kỳ được săn đón, nhấn mạnh mức độ mong muốn rất cao.
    • Her expertise in artificial intelligence makes her a highly sought-after consultant. (Chuyên môn của ấy về trí tuệ nhân tạo khiến trở thành một chuyên gia tư vấn cực kỳ được săn đón.)
Biến thể từ gần giống
  • Sought (quá khứ phân từ của "seek"): Đã tìm kiếm, đã theo đuổi.
    • They sought advice from an expert. (Họ đã tìm kiếm lời khuyên từ một chuyên gia.)
  • Desirable (adj): Đáng mong muốn, hấp dẫn.
  • In-demand (adj): nhu cầu cao.
Từ đồng nghĩa
  • Coveted: Được thèm muốn, khao khát.
  • Popular: Phổ biến, được ưa thích.
  • Prestigious: uy tín, danh giá.
Từ trái nghĩa
  • Unwanted: Không được mong muốn.
  • Undesirable: Không đáng mong muốn.
  • Commonplace: Thông thường, phổ biến (thiếu tính độc đáo hoặc giá trị đặc biệt).
sought-after

The most sought-after item at the antique fair was a silver candelabrum.

tính từ
  1. được săn đón, được ưa thích

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự