wanted

/'wɔntid/
tính từ
  1. cần, được cần đến, được yêu cầu, được đòi hỏi
    • Wanted a typist
      cần một người đánh máy
  2. bị tìm bắt, bị truy nã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "wanted"

Từ có nhắc đến "wanted"

wanted
A child feels wanted when their family gives them a big hug.