sourpuss

/'sauəpus/
Học thuật
Thân thiện
sourpuss

A child calls his grumpy neighbor a sourpuss.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Người bẳn tính, người hay cau có, khó chịu: Chỉ một người thường xuyên có vẻ mặt nhăn nhó, ủ rũ, khó tính hoặc thái độ tiêu cực, chán nản.
    • Người quạu cọ: Chỉ người dễ nổi cáu, hay cáu kỉnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't be such a sourpuss! The party is supposed to be fun. (Đừng làm bộ mặt khó chịu thế! Bữa tiệc lẽ ra phải vui chứ.)
    • My boss is a real sourpuss in the morning before he has his coffee. (Ông chủ của tôi đúng một người bẳn tính thực sự vào buổi sáng trước khi uống cà phê.)
    • He earned the nickname "sourpuss" because he never smiles. (Anh ta biệt danh "mặt chua" chẳng bao giờ cười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to turn into a sourpuss": trở nên cau có, khó chịu.
    • Losing the game made him turn into a sourpuss for the rest of the day. (Thua trận đấu khiến anh ta trở nên cáu kỉnh suốt phần ngày còn lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Sour (adj): chua; cáu kỉnh, khó chịu.
    • He has a sour disposition. (Anh ta tính khí cáu kỉnh.)
  • Grouch (n): người hay càu nhàu, người khó tính.
  • Grumps (n, số nhiều, thông tục): người hay cáu kỉnh.
Từ đồng nghĩa
  • Grouch: người hay càu nhàu.
  • Grump: người cáu kỉnh.
  • Crab: người hay cáu (nghĩa bóng).
  • Killjoy: người làm mất vui, người phá đám.
Thành ngữ liên quan
  • To have a face like a sourpuss: khuôn mặt nhăn nhó, cau có.
    • Why do you have a face like a sourpuss? Did something bad happen? (Sao mặt cậu lại nhăn nhó thế? chuyện xấu xảy ra à?)
sourpuss

A child calls his grumpy neighbor a sourpuss.

danh từ
  1. (từ lóng) người bẳn tính; người quạu cọ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống