surpass

/sə:'pɑ:s/
Học thuật
Thân thiện
surpass

She surpassed all her classmates on the final exam.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vượt qua, hơn hẳn: Chỉ hành động vượt lên trên một người, một vật, hoặc một tiêu chuẩn nào đó về chất lượng, số lượng, mức độ hoặc thành tích.
    • Trội hơn: Nhấn mạnh đến việc tốt hơn, xuất sắc hơn một cái đó đã trước.
dụ sử dụng
  • (Cuốn tiểu thuyết mới nhất của ấy vượt qua tất cả các tác phẩm trước đó về chiều sâu sự phức tạp.)
  • (Lợi nhuận của công ty năm nay đã vượt qua mọi kỳ vọng.)
  • (Anh ấy đã thành công vượt qua đối thủ chínhvòng chung kết cuộc thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to surpass oneself": làm tốt hơn khả năng thông thường của bản thân, vượt lên chính mình.
    • The chef surpassed himself with the exquisite seven-course meal. (Vị đầu bếp đã vượt lên chính mình với bữa ăn bảy món tinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Surpassing (tính từ): vượt trội, xuất sắc, phi thường (thường dùng trong văn chương).
    • She showed surpassing skill in the negotiation. ( ấy thể hiện kỹ năng vượt trội trong cuộc đàm phán.)
Từ đồng nghĩa
  • Exceed: vượt quá (một giới hạn, con số, kỳ vọng).
  • Outdo: làm tốt hơn, vượt mặt (ai đó trong một việc cụ thể).
  • Outperform: thể hiện tốt hơn, thành tích vượt trội hơn.
  • Excel: xuất sắc, trội hơn hẳn (thường trong một lĩnh vực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "surpass")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "surpass")

surpass

She surpassed all her classmates on the final exam.

ngoại động từ
  1. hơn, vượt, trội hơn

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "surpass"