soused
/saust/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (thông tục):
- Say tuý luý, say bí tỉ: Trạng thái say rượu rất nặng, mất hoàn toàn khả năng kiểm soát và nhận thức.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- After drinking a whole bottle of whiskey, he was completely soused. (Sau khi uống cả chai whisky, anh ta hoàn toàn say bí tỉ.)
- They found him soused and asleep on a park bench. (Họ thấy ông ta say tuý luý và ngủ gục trên ghế công viên.)
- I've never seen her get soused before. (Tôi chưa bao giờ thấy cô ấy say đến mức như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to get soused": trở nên say bí tỉ.
- He got soused at the office party and made a fool of himself. (Anh ta trở nên say bí tỉ ở bữa tiệc công sở và tự biến mình thành trò cười.)
"soused to the gills": một cách diễn đạt nhấn mạnh hơn về mức độ say khướt.
- By midnight, half the wedding guests were soused to the gills. (Đến nửa đêm, một nửa số khách dự đám cưới đã say khướt.)
Biến thể và từ gần giống
- Souse (động từ): Ngâm, dầm (thức ăn trong giấm hoặc nước muối); (thông tục) uống rượu say mèm.
- The herring is soused in brine. (Cá trích được ngâm trong nước muối.)
- He spent the weekend sousing at the local bar. (Anh ta dành cả cuối tuần để uống say ở quán bar địa phương.)
Từ đồng nghĩa
- Drunk: say.
- Inebriated: say rượu (từ trang trọng hơn).
- Intoxicated: bị nhiễm độc (rượu), say.
- Plastered (lóng): say nhừ.
- Wasted (lóng): say bét nhè.
Từ trái nghĩa
- Sober: tỉnh táo.
- Abstinent: kiêng rượu.
Thành ngữ liên quan
- "As soused as a herring": Say như cá trích ngâm (thành ngữ cũ, ít dùng hiện đại).
- He came home from the pub as soused as a herring. (Anh ta về nhà từ quán rượu, say như cá trích ngâm.)
tính từ
- (từ lóng) say tuý luý, say bí tỉ