soutache

/su:'tɑ:ʃ/
Học thuật
Thân thiện
soutache

A tailor sews a gold soutache onto a dark blue uniform jacket.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dải trang trí hẹp: Một loại dải băng hoặc dây dẹt, thường được làm từ kim loại, lụa hoặc sợi tổng hợp, dùng để khâu trang trí lên quần áo, đồ dùng vải hoặc đồ nội thất.
    • Đường viền trang trí: Một dải trang trí hẹp, có thể hoa văn, dùng để tạo đường viền hoặc họa tiết trên bề mặt vải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The military uniform was adorned with gold soutache. (Bộ quân phục được trang trí bằng dải viền vàng.)
    • She sewed a delicate soutache along the neckline of the dress. ( ấy khâu một đường viền trang trí tinh xảo dọc theo cổ áo của chiếc váy.)
    • The designer used red soutache to create intricate patterns on the jacket. (Nhà thiết kế đã sử dụng dải trang trí màu đỏ để tạo ra những họa tiết phức tạp trên chiếc áo khoác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Soutache work: Chỉ kỹ thuật hoặc tác phẩm thủ công sử dụng dải soutache để tạo hình.
    • Her specialty is soutache work on evening gowns. (Chuyên môn của ấy kỹ thuật trang trí bằng dải viền trên các bộ váy dạ hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Trim (n): Đồ trang trí, vật liệu dùng để viền hoặc tô điểm. (Nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm soutache).
  • Braid (n): Dải bện, dây bện. (Soutache thường một loại braid hẹp trang trí).
  • Passementerie (n): Đồ trang trí bằng dây, thường chỉ chung các loại dải, tua, viền dùng trong may mặc nội thất. (Soutache một phần của passementerie).
Từ đồng nghĩa
  • Decorative braid: Dải bện trang trí.
  • Galloon: Dải viền trang trí (thường rộng hơn một chút so với soutache).
soutache

A tailor sews a gold soutache onto a dark blue uniform jacket.

danh từ
  1. dải trang trí (để khâu lên vải)