south-east

/'sauθ'i:st/
Học thuật
Thân thiện
south-east

The ship sails south-east toward the distant islands.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phía đông nam, hướng đông nam: Chỉ điểm la bàn nằm giữa hướng nam hướng đông.
    • Miền đông nam, khu vực đông nam: Chỉ một vùng địa cụ thể nằmphần đông nam của một quốc gia, lãnh thổ hoặc khu vực.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về phía đông nam: Mô tả vị trí, hướng hoặc đặc điểm liên quan đến hướng đông nam.
    • Đến từ hướng đông nam: Dùng để mô tả nguồn gốc, chẳng hạn như gió thổi từ hướng đông nam.
  3. Phó từ:

    • Về hướng đông nam: Mô tả chuyển động hoặc hướng di chuyển về phía đông nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The storm is coming from the south-east. (Cơn bão đang đến từ phía đông nam.)
    • I live in the south-east of the country. (Tôi sốngmiền đông nam của đất nước.)
  • Tính từ:

    • There is a south-east wind today. (Hôm nay gió đông nam.)
    • The south-east region has a tropical climate. (Vùng đông nam khí hậu nhiệt đới.)
  • Phó từ:

    • We need to travel south-east to reach the coast. (Chúng ta cần đi về hướng đông nam để tới bờ biển.)
    • The birds are flying south-east for the winter. (Những con chim đang bay về hướng đông nam để tránh đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to the south-east of": Về phía đông nam của (một địa điểm).
    • The island lies to the south-east of the mainland. (Hòn đảo nằm về phía đông nam của đất liền.)
Biến thể từ gần giống
  • Southeastern (tính từ): Thuộc về phía đông nam, đặc điểm của vùng đông nam.

    • The southeastern cuisine is very spicy. (Ẩm thực vùng đông nam rất cay.)
  • Southeastward (phó từ/tính từ): Về hướng đông nam.

    • We continued in a southeastward direction. (Chúng tôi tiếp tục đi theo hướng về đông nam.)
Từ đồng nghĩa
  • Southeasterly (tính từ/phó từ): (Thổi) từ hướng đông nam; về hướng đông nam. Thường dùng để mô tả hướng gió hoặc hướng đi.
    • A southeasterly breeze. (Một cơn gió nhẹ từ đông nam.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào riêng cho từ "south-east")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào riêng cho từ "south-east")

south-east

The ship sails south-east toward the distant islands.

danh từ
  1. phía đông nam
  2. miền đông nam
tính từ
  1. đông nam
phó từ
  1. về hướng đông nam

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "south-east"