south-west

/'sauθ'west/
Học thuật
Thân thiện
south-west

The ship sails south-west toward the distant horizon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hướng tây nam: Một trong bốn hướng chính phụ, nằm giữa hướng nam hướng tây.
    • Khu vực tây nam: Phần lãnh thổ, vùng đất nằmphía tây nam của một quốc gia, khu vực hoặc thành phố.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hướng tây nam: Liên quan đến, nằm ở, hoặc đến từ hướng tây nam.
    • Thuộc về vùng tây nam: Liên quan đến khu vực địa phía tây nam.
  3. Phó từ:

    • Về phía tây nam: Di chuyển hoặc hướng đến phía tây nam.
    • Từ phía tây nam: Xuất phát hoặc thổi từ hướng tây nam (thường dùng cho gió).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The storm is coming from the south-west. (Cơn bão đang đến từ phía tây nam.)
    • I live in the south-west of the city. (Tôi sốngphía tây nam của thành phố.)
  • Tính từ:
    • There is a south-west entrance to the building. (Tòa nhà một lối vào phía tây nam.)
    • The south-west region of the country is very mountainous. (Vùng tây nam của đất nước rất nhiều núi.)
  • Phó từ:
    • We sailed south-west for two days. (Chúng tôi đã đi thuyền về hướng tây nam trong hai ngày.)
    • A warm wind blew south-west. (Một cơn gió ấm thổi từ tây nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to the south-west of...": Ở phía tây nam của một địa điểm cụ thể.
    • The village lies to the south-west of the lake. (Ngôi làng nằmphía tây nam của hồ.)
  • "(in/on/at) the south-west": Ở trong/trên/tại khu vực tây nam.
    • They went camping in the south-west. (Họ đã đi cắm trại miền tây nam.)
Biến thể từ gần giống
  • South-westerly (adj, adv): (theo) hướng tây nam; (thuộc) hướng tây nam. Thường dùng để mô tả hướng gió hoặc hướng di chuyển.
    • A south-westerly breeze. (Một cơn gió nhẹ từ hướng tây nam.)
  • South-western (adj): Thuộc về vùng tây nam. Thường dùng trong tên gọi địa danh hoặc mô tả đặc điểm vùng.
    • South-western cuisine. (Ẩm thực miền tây nam.)
Từ đồng nghĩa
  • SW: Viết tắt của "south-west", thường dùng trên bản đồ hoặc trong các văn bản kỹ thuật.
  • Southwesterly/Southwestern: (Xemmục Biến thể từ gần giống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "south-west".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "south-west".

south-west

The ship sails south-west toward the distant horizon.

danh từ
  1. phía tây nam
  2. miền tây nam
tính từ
  1. tây nam
phó từ
  1. về hướng tây nam; từ hướng tây nam

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "south-west"