southpaw

/'sauθpɔ:/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) chơi tay trái, thuận tay trái
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) người chơi tay trái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

southpaw
The southpaw pitcher winds up to throw a fastball.