southwards

/'sauθwəd/
Học thuật
Thân thiện
southwards

The ship turned southwards to follow the coastline.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Về phía nam, hướng nam: Dùng để mô tả hướng di chuyển hoặc quay mặt về phía nam.
  2. Tính từ:
    • Hướng nam, về phía nam: Dùng để mô tả một hướng, một chuyển động, hoặc một phần lãnh thổ nằm về phía nam.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The birds migrate southwards in the autumn. (Những con chim di cư về phía nam vào mùa thu.)
    • We continued driving southwards along the coast. (Chúng tôi tiếp tục lái xe hướng nam dọc theo bờ biển.)
  • Tính từ:
    • The southwards expansion of the city changed its landscape. (Sự mở rộng về phía nam của thành phố đã thay đổi cảnh quan của .)
    • A southwards current can be observed here. (Một dòng chảy hướng nam có thể được quan sát thấyđây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to head southwards": đi về hướng nam.
    • After the storm, the fleet decided to head southwards for calmer waters. (Sau cơn bão, hạm đội quyết định đi về hướng nam để tìm vùng biển êm hơn.)
  • "a southwards shift": một sự dịch chuyển về phía nam.
    • There has been a noticeable southwards shift in the population over the last decade. (Đã một sự dịch chuyển dân số đáng chú ý về phía nam trong thập kỷ qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Southward (adj & adv): Cách viết khác, có nghĩa tương tự như "southwards". Thường được dùng phổ biến hơn, đặc biệt trong tiếng Anh-Mỹ.
    • They traveled in a southward direction. (Họ đã di chuyển theo hướng về phía nam.)
  • South (n, adj, adv): Phía nam, miền nam. từ gốc, chỉ phương hướng hoặc vị trí.
  • Southern (adj): Thuộc về phía nam, tính chất của miền nam.
Từ đồng nghĩa
  • Southward: (phó từ/tính từ) về hướng nam.
  • To the south: về phía nam (cụm giới từ).
  • In a southerly direction: theo hướng nam (cụm từ trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "southwards")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ cụ thể nào sử dụng từ "southwards")

southwards

The ship turned southwards to follow the coastline.

danh từ
  1. hướng nam
tính từ & phó từ
  1. về phía nam

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "southwards"