souverain

tính từ
  1. cao nhất, tối cao, tột bậc
    • Souveraine félicité
      hạnh phúc cao nhất
    • Cour souveraine
      tòa án tối cao
    • Une souveraine habileté
      sự khéo léo tột bật
    • Un souverain mépris
      sự khinh bỉ tột bật
  2. rất công hiệu
    • Remède souverain
      vị thuốc rất công hiệu
  3. chủ quyền
    • Etat souverain
      Nhà nước chủ quyền
    • le souverain bien
      xem bien
    • le souverain pontife
      giáo hoàng
danh từ giống đực
  1. vua, quốc vương
    • Souverain absolu
      vua chuyên chế
  2. (nghĩa bóng) chúa tể
    • L'or était le souverain
      lúc đó vàngchúa tể
  3. (từ , nghĩa ) đồng xôvơren (tiền vàng Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "souverain"

souverain
Le souverain porte une couronne et un manteau royal.