sovereignty

/'sɔvrinti/
Học thuật
Thân thiện
sovereignty

The treaty recognized the sovereignty of the island nation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền tối cao, chủ quyền: Quyền lực tối thượng độc lập của một quốc gia hoặc một nhà cai trị trong việc tự quản lý kiểm soát lãnh thổ, chính sách không sự can thiệp từ bên ngoài.
    • Uy quyền của một nhà vua: Quyền lực tối cao của một quân chủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The treaty was a violation of the nation's sovereignty. (Hiệp ước đó một sự vi phạm chủ quyền quốc gia.)
    • The island nation fiercely defended its sovereignty against foreign claims. (Quốc gia đảo đó bảo vệ chủ quyền của mình một cách quyết liệt trước những tuyên bố của nước ngoài.)
    • In medieval times, the king's sovereignty was considered absolute. (Vào thời trung cổ, uy quyền của nhà vua được coi tuyệt đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Popular sovereignty": Chủ quyền nhân dân; nguyên tắc cho rằng quyền lực tối cao thuộc về nhân dân.

    • The constitution is based on the principle of popular sovereignty. (Hiến pháp dựa trên nguyên tắc chủ quyền nhân dân.)
  • "Sovereignty over a territory": Chủ quyền đối với một lãnh thổ.

    • The dispute is about sovereignty over the maritime region. (Tranh chấp về chủ quyền đối với vùng biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Sovereign (danh từ): Quốc vương, nữ hoàng, người nắm quyền tối cao.
    • The sovereign addressed the nation. (Quốc vương đã bài phát biểu trước quốc dân.)
  • Sovereign (tính từ): chủ quyền, tối cao.
    • A sovereign state (một quốc gia chủ quyền).
Từ đồng nghĩa
  • Supremacy: Sự tối cao, quyền tối thượng.
  • Autonomy: Quyền tự trị, quyền tự quản.
  • Independence: Sự độc lập.
  • Dominion: Quyền thống trị, chủ quyền (đặc biệt của một quân chủ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "sovereignty" đây danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "sovereignty".)

sovereignty

The treaty recognized the sovereignty of the island nation.

danh từ
  1. quyền tối cao
  2. chủ quyền

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "sovereignty"