reign

/rein/
Học thuật
Thân thiện
reign

Queen Elizabeth II had a long and prosperous reign.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Triều đại: Khoảng thời gian một vị vua, nữ hoàng hoặc quân chủ cai trị một quốc gia.
    • Sự thống trị, sự ngự trị: Thời kỳ hoặc tình trạng một người, một sức mạnh hoặc một ý tưởng nào đó ảnh hưởng hoặc quyền lực tối cao.
  2. Nội động từ:

    • Trị vì: (Về một quân chủ) nắm giữ vị trí người đứng đầu nhà nước, thường do thừa kế.
    • Ngự trị, bao trùm: (Về một cảm xúc, tình trạng, phẩm chất) tồn tại một cách mạnh mẽ phổ biến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The reign of Queen Victoria was a period of great industrial change. (Triều đại của Nữ hoàng Victoria một thời kỳ thay đổi công nghiệp lớn.)
    • A reign of terror followed the military coup. (Một sự thống trị của khủng bố đã theo sau cuộc đảo chính quân sự.)
  • Nội động từ:

    • King Louis XIV reigned for over 72 years. (Vua Louis XIV đã trị vì hơn 72 năm.)
    • Chaos reigned in the streets after the earthquake. (Sự hỗn loạn ngự trị trên các con phố sau trận động đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reign supreme": ngự trị tối cao, mạnh nhất hoặc quan trọng nhất.
    • In this company, profit reigns supreme. (Trong công ty này, lợi nhuận ngự trị tối cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Reigning (adj): đang trị vì, đang thống trị.
    • The reigning champion will defend his title. (Nhàđịch đương nhiệm sẽ bảo vệ danh hiệu của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Rule (sự cai trị), dominion (quyền thống trị), era (thời đại, kỷ nguyên).
  • Động từ: Rule (cai trị), govern (cai trị), prevail (thắng thế, phổ biến).
Thành ngữ liên quan
  • A reign of terror: Thời kỳ/thế lực khủng bố (một giai đoạn bạo lực đàn áp hệ thống).
  • To reign in/over: (Cách dùng cổ/trang trọng) Cai trị, thống trị một vùng lãnh thổ hoặc dân chúng.
    • He reigned over a vast empire. (Ông ấy cai trị một đế chế rộng lớn.)
reign

Queen Elizabeth II had a long and prosperous reign.

danh từ
  1. triều đại, triều
    • in (under) the reign of Quang-Trung
      dưới triều Quang Trung
  2. uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị
    • night resumes her reign
      màn đêm ngự trị
nội động từ
  1. trị vì, thống trị (vua...)
  2. ngự trị bao trùm
    • silence reigns in the room
      sự im lặng bao trùm căn phòng