soát

Học thuật
Thân thiện
soát

Người biên tập đang soát bản thảo cuối cùng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kiểm tra, xem xét lại một cách cẩn thận để đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hoặc phù hợp: Hành động soát, tra cứu lại thông tin, văn bản, danh sách... để tìm lỗi sai, thiếu sót hoặc xác nhận tính đúng đắn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước khi nộp bài, em cần soát lại từng câu trả lời một. (Trước khi nộp bài, em cần kiểm tra lại từng câu trả lời một.)
    • Biên tập viên đang soát bản thảo lần cuối. (Biên tập viên đang kiểm tra bản thảo lần cuối.)
    • ấy soát danh sách khách mời để chắc chắn không bỏ sót ai. ( ấy kiểm tra danh sách khách mời để chắc chắn không bỏ sót ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "soát xét": (từ ghép) kiểm tra xem xét một cách kỹ lưỡng, thường dùng trong văn phong hành chính, pháp lý.

    • Hội đồng sẽ tiến hành soát xét lại toàn bộ hồ sơ. (Hội đồng sẽ tiến hành kiểm tra xem xét lại toàn bộ hồ sơ.)
  • "soát lại": (cụm động từ) nhấn mạnh hành động kiểm tra lặp lại.

    • Anh soát lại các con số trong báo cáo tài chính đi. (Anh kiểm tra lại các con số trong báo cáo tài chính đi.)
Biến thể từ gần giống
  • soát (động từ): kiểm tra một cách tỉ mỉ, hệ thống, từng phần một. Nghĩa tương tự như "soát" nhưng nhấn mạnh tính chất kỹ lưỡng, tuần tự.

    • Chúng tôi đang soát toàn bộ quy trình làm việc. (Chúng tôi đang kiểm tra tỉ mỉ toàn bộ quy trình làm việc.)
  • Kiểm soát (động từ): giám sát điều chỉnh để đảm bảo hoạt động theo đúng kế hoạch hoặc quy tắc. Khác với "soát" ở chỗ tập trung vào việc duy trì trạng thái, không chỉ kiểm tra đơn thuần.

    • Cần kiểm soát chặt chẽ chất lượng đầu vào. (Cần giám sát chặt chẽ chất lượng đầu vào.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiểm tra: xem xét để đánh giá, phát hiện vấn đề.
  • Xem xét lại: nhìn nhận, cân nhắc lại một lần nữa.
  • Đối chiếu: so sánh hai thông tin với nhau để tìm sự khác biệt hoặc xác nhận tính chính xác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Soát lỗi: kiểm tra để tìm sửa lỗi, thường dùng trong văn bản, bài viết.

    • Phần mềm này chức năng soát lỗi chính tả tự động. (Phần mềm này chức năng kiểm tra lỗi chính tả tự động.)
  • Soát : kiểm tra (trên phương tiện giao thông công cộng, tại rạp chiếu phim...).

    • Nhân viên soát đang đi dọc theo toa tàu. (Nhân viên kiểm tra đang đi dọc theo toa tàu.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "soát" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Hành động "soát" thường được diễn đạt qua các cụm động từ như trên.)

soát

Người biên tập đang soát bản thảo cuối cùng.

  1. đg. Tra xét lại xem đúng hay không : Soát bản đánh máy.