sát

Học thuật
Thân thiện
sát

Một chiếc tủ kê sát tường.

Định nghĩa
  1. Động từ (kết hợp hạn chế):

    • (Theo tướng số) Làm cho vợ hoặc chồng chết sớm, được cho do số mệnh hoặc tướng mạo. Anh ta tướng sát vợ.
    • khả năng đặc biệt, như được trời phú, để bắt hoặc săn bắt động vật một cách dễ dàng. Ông ấy một tay thợ săn sát thú.
  2. Tính từ:

    • vị trí rất gần, gần như không còn khoảng cách, tiếp giáp hoặc áp sát. bàn sát tường. Máy bay bay sát mặt đất.
    • sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên kỹ lưỡng, dẫn đến hiểu biết sâu sắc, chi tiết. Giáo viên chủ nhiệm rất sát sao với học sinh.
    • (Kết hợp hạn chế)trạng thái dính chặt vào nhau một cách tự nhiên, khó tách rời. Quả trứng bị sát vỏ, bóc rất khó.
    • (Kết hợp hạn chế) Được thực hiện một cách chính xác, phù hợp hoặc bám sát với yêu cầu, thực tế hoặc bản gốc, không sai lệch. Bản dịch sát nghĩa với nguyên tác. Tính toán chi phí rất sát.
    • (Phương ngữ) Dùng để mô tả mực nước rất cạn, thường khi thủy triều xuống thấp. Ra đồng bắt cua khi nước sát.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người ta nói ấy số sát chồng.nói theo mê tín, người chồng của ấy qua đời sớm.)
    • Lão thợ săn đó đi rừng rất sát.nói ông thợ săn đó săn bắt rất giỏi, dễ dàng bắt được thú.)
  • Tính từ:
    • Hai ngôi nhà xây sát nhau. (Hai ngôi nhà ở vị trí rất gần, tiếp giáp nhau.)
    • Lãnh đạo cần phải sát với tình hình thực tế của cơ sở. (Lãnh đạo cần hiểu biết kỹ bám sát thực tế nơi cơ sở.)
    • Chiếc áo may quá sát người. (Chiếc áo ôm chặt vào cơ thể.)
    • Anh ấy dịch sát từng câu trong văn bản gốc. (Anh ấy dịch chính xác, bám sát từng câu của bản gốc.)
    • Mùa khô, con sông này nước rất sát. (Vào mùa khô, mực nước con sông này rất cạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sát sao": (tính từ/trạng từ) Chỉ sự quan tâm, theo dõi, quản lý một cách chặt chẽ, tỉ mỉ thường xuyên.
    • giáo theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học sinh.
  • "sát sườn": (tính từ) Rất gần, liên quan trực tiếp ảnh hưởng ngay lập tức.
    • Đó một vấn đề sát sườn của người dân.
  • "sát khí": (danh từ) Không khí hoặc biểu hiện mang tính đe dọa, nguy hiểm, có thể dẫn đến chết chóc (thường dùng trong văn chương, thuật).
    • Trong đôi mắt hắn toát ra một luồng sát khí lạnh lùng.
Biến thể từ gần giống
  • San sát: (tính từ) Lặp lại của "sát", diễn tả nhiều vật thểrất gần nhau, nối tiếp nhau.
  • Sát sạt: (tính từ/trạng từ) Lặp lại của "sát", nhấn mạnh mức độ rất gần, rất sát hoặc rất chính xác.
  • Sát nhập: (động từ) Hợp nhất, sáp nhập hai hoặc nhiều đơn vị lại thành một. (Lưu ý: Đây một từ ghép, không phải nghĩa cơ bản của "sát").
Từ đồng nghĩa
  • Gần, kề, cận, áp: (về khoảng cách địa )
  • Chặt, khít: (về mức độ tiếp xúc, ôm sát)
  • Chính xác, đúng, trung thành: (về mức độ phù hợp với bản gốc)
Từ trái nghĩa
  • Xa, cách: (về khoảng cách)
  • Rộng, thùng thình: (về trang phục)
  • Sai lệch, phóng tác: (về mức độ so với bản gốc)
sát

Một chiếc tủ kê sát tường.

  1. 1 đg. (kết hợp hạn chế). 1 ( tướng số) làm chết sớm vợ, hay chồng. tướng sát chồng. Số anh ta sát vợ. 2 khả năng, tựa như trời phú, đánh bắt được chim, thú, , v.v. dễ dàng. Đi câu sát . Một người thợ săn sát thú.
  2. 2 t. 1 Gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cáchgiữa. Tủ sát tường. Ngồi sát vào nhau. Nổ sát bên tai. Sát Tết. 2 sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên những hiểu biếtcàng, cặn kẽ về những người nào đó, việc đó. Đi sát quần chúng. Chỉ đạo sát. Theo dõi rất sát phong trào. 3 (kết hợp hạn chế). Ở trạng thái bị dính chặt một cách tự nhiên, khó bóc ra. Trứng bị sát vỏ, khó bóc. Sản phụ bị sát nhau. 4 (kết hợp hạn chế). (Làm việc ) theo đúng những yêu cầu của một thực tế khách quan nào đó, không sai chút nào. Tính toán rất sát. Dịch sát nguyên bản. 5 (ph.). (Nước) rất cạn, khi thuỷ triều xuống. Đi bắt khi nước sát.