soạt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Loài cá rộng miệng, không có vảy: Một loại cá có đặc điểm là miệng rộng và thân không có vảy.
Từ tượng thanh:
- Âm thanh phát ra khi xé vải, giấy hoặc khi các vật liệu mỏng ma sát vào nhau: Tiếng động ngắn, khô và sắc, thường gặp khi xé, cọ xát hoặc lật nhanh các vật như giấy, lá khô, vải mỏng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mẹ tôi mua một con soạt về kho mặn. (Mẹ tôi mua một con cá soạt về kho mặn.)
- Cá soạt thường sống ở vùng nước lợ. (Cá soạt thường sống ở vùng nước lợ.)
Từ tượng thanh:
- Anh ấy soạt một cái, xé tờ giấy làm đôi. (Anh ấy soạt một cái, xé tờ giấy làm đôi.)
- Gió thổi làm lá khô kêu soạt soạt. (Gió thổi làm lá khô kêu soạt soạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để miêu tả hành động nhanh, dứt khoát đi kèm âm thanh: Thường dùng để nhấn mạnh tính chất mau lẹ và đột ngột của một hành động.
- Nó soạt rút tờ tiền trong ví ra trả. (Nó nhanh chóng rút tờ tiền trong ví ra trả.)
Biến thể và từ gần giống
Soàn soạt (từ láy): Âm thanh liên tiếp, lặp đi lặp lại, như tiếng nhiều tờ giấy hoặc lá cây bị xào xạc.
- Tiếng giở sách soàn soạt trong thư viện yên tĩnh. (Tiếng giở sách soàn soạt trong thư viện yên tĩnh.)
Sột soạt (từ láy): Âm thanh nhỏ, liên tục và có phần lạo xạo hơn.
- Chuột chạy trong góc nhà kêu sột soạt. (Chuột chạy trong góc nhà kêu sột soạt.)
Từ đồng nghĩa
- Xoàn xoạt (từ tượng thanh): Âm thanh tương tự, thường dùng cho tiếng kim loại nhẹ chạm vào nhau hoặc tiếng cọ xát nhanh.
- Lào xào (từ tượng thanh): Âm thanh của nhiều vật nhẹ chạm vào nhau, thường dùng cho tiếng lá cây.
Thành ngữ liên quan
- Tiền tiêu soạt soạt: Thành ngữ miêu tả việc tiêu tiền một cách nhanh chóng, dễ dàng và không tiếc.
- Cậu ấy có bao nhiêu tiền là tiêu soạt soạt hết. (Cậu ấy có bao nhiêu tiền là tiêu soạt soạt hết.)
- d. Loài cá rộng miệng, không có vảy.