soạt

Học thuật
Thân thiện
soạt

Cô ấy mua một con cá soạt tươi ở chợ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài rộng miệng, không vảy: Một loại đặc điểm miệng rộng thân không vảy.
  2. Từ tượng thanh:

    • Âm thanh phát ra khi vải, giấy hoặc khi các vật liệu mỏng ma sát vào nhau: Tiếng động ngắn, khô sắc, thường gặp khi , cọ xát hoặc lật nhanh các vật như giấy, khô, vải mỏng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ tôi mua một con soạt về kho mặn. (Mẹ tôi mua một con soạt về kho mặn.)
    • soạt thường sốngvùng nước lợ. ( soạt thường sốngvùng nước lợ.)
  • Từ tượng thanh:

    • Anh ấy soạt một cái, tờ giấy làm đôi. (Anh ấy soạt một cái, tờ giấy làm đôi.)
    • Gió thổi làm khô kêu soạt soạt. (Gió thổi làm khô kêu soạt soạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả hành động nhanh, dứt khoát đi kèm âm thanh: Thường dùng để nhấn mạnh tính chất mau lẹ đột ngột của một hành động.
    • soạt rút tờ tiền trong ra trả. ( nhanh chóng rút tờ tiền trong ra trả.)
Biến thể từ gần giống
  • Soàn soạt (từ láy): Âm thanh liên tiếp, lặp đi lặp lại, như tiếng nhiều tờ giấy hoặc cây bị xào xạc.

    • Tiếng giở sách soàn soạt trong thư viện yên tĩnh. (Tiếng giở sách soàn soạt trong thư viện yên tĩnh.)
  • Sột soạt (từ láy): Âm thanh nhỏ, liên tục phần lạo xạo hơn.

    • Chuột chạy trong góc nhà kêu sột soạt. (Chuột chạy trong góc nhà kêu sột soạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Xoàn xoạt (từ tượng thanh): Âm thanh tương tự, thường dùng cho tiếng kim loại nhẹ chạm vào nhau hoặc tiếng cọ xát nhanh.
  • Lào xào (từ tượng thanh): Âm thanh của nhiều vật nhẹ chạm vào nhau, thường dùng cho tiếng cây.
Thành ngữ liên quan
  • Tiền tiêu soạt soạt: Thành ngữ miêu tả việc tiêu tiền một cách nhanh chóng, dễ dàng không tiếc.
    • Cậu ấy bao nhiêu tiền tiêu soạt soạt hết. (Cậu ấy bao nhiêu tiền tiêu soạt soạt hết.)
soạt

Cô ấy mua một con cá soạt tươi ở chợ.

  1. d. Loài rộng miệng, không vảy.