spallation

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Vậthọc) Phản ứng tóe: Hiện tượng trong vậthạt nhân khi một hạt năng lượng cao (như proton hoặc neutron) bắn phá vào hạt nhân nguyên tử nặng, làm bật ra nhiều mảnh nhỏ hơn (các nucleon hoặc hạt nhân nhẹ hơn) thay vì chỉ tách hạt nhân đó ra làm đôi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La spallation est utilisée pour produire des neutrons dans certains réacteurs de recherche. (Phản ứng tóe được sử dụng để sản xuất neutron trong một số phản ứng nghiên cứu.)
    • Les physiciens étudient les produits de la spallation cosmique. (Các nhà vậtnghiên cứu các sản phẩm của phản ứng tóe vũ trụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "source de neutrons par spallation": nguồn neutron bằng phản ứng tóe.

    • Ce laboratoire possède une source de neutrons par spallation très puissante. (Phòng thí nghiệm này có một nguồn neutron bằng phản ứng tóe rất mạnh.)
  • "réaction de spallation": phản ứng tóe (cách nói đầy đủ hơn).

    • La réaction de spallation est un processus important en astrophysique nucléaire. (Phản ứng tóe là một quá trình quan trọng trong vậthạt nhân thiên văn.)
Biến thể từ gần giống
  • Spallation (nom anglais): Từ gốc tiếng Anh, được mượn nguyên dạng vào tiếng Pháp.
  • Fission (nom féminin): Sự phân hạch (một phản ứng hạt nhân khác, trong đó hạt nhân nặng vỡ thành hai hạt nhân nhẹ hơn khối lượng tương đương).
Từ đồng nghĩa
  • Réaction nucléaire de fragmentation: Phản ứng hạt nhân mảnh vỡ (cách diễn đạt mô tả gần nghĩa).
danh từ giống cái
  1. (vậthọc) phản ứng tóe

Từ gần giống