spectacled

/'spektəkld/
tính từ
  1. đeo kính
  2. vòng quanh mắt như đeo kính (động vật)
    • spectacled bear
      gấu bốn mắt (ở Nam mỹ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "spectacled"

Từ có nhắc đến "spectacled"

spectacled
A bespectacled librarian reads a book in a quiet study.