speeder

/'spi:də/
Học thuật
Thân thiện
speeder

A police officer pulls over a speeder on the highway.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người lái xe quá tốc độ quy định: Một người điều khiển phương tiện (thường ô tô) vượt quá giới hạn tốc độ được pháp luật cho phép.
    • Bộ điều tốc (kỹ thuật): Một thiết bị khí hoặc điện tử dùng để điều chỉnh duy trì tốc độ của một máy móc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Người lái xe quá tốc độ):

    • The police officer pulled over the speeder for going 50 mph in a 30 mph zone. (Cảnh sát đã bắt chiếc xe người lái chạy 50 dặm/giờ trong khu vực giới hạn 30.)
    • He was fined $200 for being a speeder. (Anh ta bị phạt 200 đô la người lái xe quá tốc độ.)
  • Danh từ (Bộ điều tốc - kỹ thuật):

    • The engineer adjusted the speeder to control the rotation of the motor. (Kỹ sư đã điều chỉnh bộ điều tốc để kiểm soát vòng quay của động cơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chronic speeder": Người thường xuyên lái xe quá tốc độ.
    • After his third ticket, he was labeled a chronic speeder. (Sau lần bị phạt thứ ba, anh ta bị coi người thường xuyên lái xe quá tốc độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Speedster (danh từ): (Từ , đồng nghĩa) Người lái xe rất nhanh hoặc quá tốc độ.
  • Speeding (danh từ): Hành động lái xe quá tốc độ.
    • He was charged with speeding. (Anh ta bị buộc tội lái xe quá tốc độ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người lái xe quá tốc độ): Leadfoot (từ lóng, Mỹ), fast driver.
  • Danh từ (bộ điều tốc): Governor, speed controller.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

speeder

A police officer pulls over a speeder on the highway.

danh từ
  1. (kỹ thuật) bộ điều tốc
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lái xe quá tốc độ quy định ((cũng) speedster)

Từ gần giống