spider

/'spaidə/
danh từ
  1. con nhện
  2. cái kiềng
  3. cái chảo ba chân
  4. xe ngựa hai bánh

Idioms

  • spider and fly
    người giăng bẫy kẻ mắc bẫy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "spider"

spider
A spider spins a web in the garden.