spellbound

/'spelbaund/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spellbind
tính từ
  1. , say mê
    • to hold one's audience spellbound
      làm cho thính giả phải say mê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

spellbound
The audience sat spellbound by the magician's final trick.