speller

/'spelə/
Học thuật
Thân thiện
speller

A young student uses a speller to practice for the spelling bee.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đánh vần: Một người khả năng đánh vần, thường dùng để chỉ kỹ năng đánh vần tốt hay kém của một người.
    • Sách học vần, sách tập đánh vần: Một cuốn sách giáo khoa hoặc tài liệu dùng để dạy cách đánh vần các từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is a good speller and rarely makes mistakes. ( ấy một người đánh vần giỏi hiếm khi mắc lỗi.)
    • The teacher asked the students to open their spellers to page ten. (Giáo viên yêu cầu học sinh mở sách học vần của họ ra trang mười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Poor speller": người đánh vần kém.

    • He is a creative writer but a poor speller. (Anh ấy một nhà văn sáng tạo nhưng lại người đánh vần kém.)
  • "Champion speller": nhàđịch đánh vần (thường trong các cuộc thi).

    • The champion speller correctly spelled every word in the final round. (Nhàđịch đánh vần đã đánh vần đúng mọi từ trong vòng chung kết.)
Biến thể từ gần giống
  • Spell (động từ): đánh vần.
  • Spelling (danh từ): cách đánh vần, chính tả.
  • Misspeller (danh từ): người thường xuyên đánh vần sai.
Từ đồng nghĩa
  • Orthographer (danh từ): người giỏi về chính tả, chuyên gia chính tả (từ trang trọng, ít phổ biến hơn).
speller

A young student uses a speller to practice for the spelling bee.

danh từ
  1. người đánh vần
  2. sách học vần
  3. điểm báo trước

Từ gần giống

Từ chứa "speller"