spendable

/'spendəbl/
Học thuật
Thân thiện
spendable

The family uses their spendable income to buy groceries.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể tiêu được, có thể chi tiêu được: Dùng để mô tả số tiền hoặc nguồn lực tài chính còn lại sẵn sàng để sử dụng cho mục đích chi tiêu, thường sau khi đã trừ đi các khoản thuế các nghĩa vụ tài chính bắt buộc khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After paying taxes, his spendable income is quite limited. (Sau khi đóng thuế, thu nhập có thể tiêu được của anh ấy khá hạn chế.)
    • The bonus is fully spendable; you can use it for anything you want. (Khoản tiền thưởng này hoàn toàn có thể chi tiêu được; bạn có thể dùng cho bất cứ thứ bạn muốn.)
    • We need to calculate our spendable cash before planning the vacation. (Chúng ta cần tính toán số tiền mặt có thể tiêu được trước khi lên kế hoạch cho kỳ nghỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Spendable balance": Số dư có thể chi tiêu. Đây số tiền thực tế trong tài khoản ngân hàng bạn có thể sử dụng ngay lập tức để thanh toán hoặc rút ra.

    • My bank app shows both the total balance and the spendable balance. (Ứng dụng ngân hàng của tôi hiển thị cả tổng số số dư có thể chi tiêu.)
  • "Net spendable": (Thu nhập) ròng có thể chi tiêu. Nhấn mạnh phần thu nhập còn lại sau tất cả các khoản khấu trừ.

    • The contract clearly states the net spendable salary after all deductions. (Hợp đồng nêu mức lương ròng có thể chi tiêu sau tất cả các khoản khấu trừ.)
Biến thể từ gần giống
  • Spend (v): Tiêu, tiêu tiền, sử dụng.

    • We spend money on food and rent. (Chúng tôi tiêu tiền vào thức ăn tiền thuê nhà.)
  • Disposable (adj): Có thể tùy ý sử dụng, dùng một lần. Trong tài chính, "disposable income" (thu nhập khả dụng) một khái niệm rất gần với "spendable income".

    • Disposable income is the money left after taxes. (Thu nhập khả dụng số tiền còn lại sau thuế.)
Từ đồng nghĩa
  • Usable: Có thể dùng được.
  • Available for spending: sẵn để chi tiêu.
  • At one's disposal: Sẵn sàng cho ai đó sử dụng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ tính từ "spendable". Các phrasal verb thường liên quan đến động từ gốc "spend")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "spendable")

spendable

The family uses their spendable income to buy groceries.

tính từ
  1. có thể tiêu được
  2. có thể dùng được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự