sphincter

/'sfiɳktə/
Học thuật
Thân thiện
sphincter

Un médecin explique le rôle du sphincter à un étudiant en médecine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Giải phẫu học) Cơ thắt: Một hình vòng, khả năng co thắt để đóng hoặc mở một lỗ tự nhiên hoặc một ống trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le sphincter œsophagien inférieur empêche le reflux gastrique. (Cơ thắt thực quản dưới ngăn chặn trào ngược dạ dày.)
    • Le contrôle du sphincter vésical s'acquiert dans la petite enfance. (Việc kiểm soát cơ thắt bàng quang được hình thành trong thời thơ ấu.)
    • Une lésion nerveuse peut affecter le fonctionnement du sphincter. (Một tổn thương thần kinh có thể ảnh hưởng đến chức năng của cơ thắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học, từ này thường được sử dụng kèm với một tính từ chỉ định vị trí cụ thể, tạo thành một thuật ngữ chuyên môn.
    • Le sphincter d'Oddi régule l'écoulement de la bile. (Cơ thắt Oddi điều tiết dòng chảy của mật.)
Biến thể từ gần giống
  • Sphinctérien, sphinctérienne (tính từ): thuộc về cơ thắt.
    • Une insuffisance sphinctérienne. (Sự suy yếu của cơ thắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Muscle annulaire (danh từ giống đực): hình vòng. (Từ đồng nghĩa mô tả, ít dùng trong bối cảnh y học chuyên sâu hơn "sphincter").
Cụm từ liên quan
  • Sphincter anal / Sphincter de l'anus: cơ thắt hậu môn.
  • Sphincter vésical / Sphincter de la vessie: cơ thắt bàng quang.
  • Sphincter œsophagien: cơ thắt thực quản.
  • Sphincter pylorique: cơ thắt môn vị.
sphincter

Un médecin explique le rôle du sphincter à un étudiant en médecine.

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) cơ thắt
    • Sphincter anal
      cơ thắt hậu môn

Từ có nhắc đến "sphincter"