splintery

/'splintəri/
tính từ
  1. mảnh vụn
  2. giống mảnh vụn
  3. dễ vỡ thành mảnh vụn, sự chia rẽ (trong đảng phái)
  4. kẽ hở, đường nứt
  5. mây sợi, sợi liễu gai (để đan)
  6. lớp da tách ra, lớp da lạng ra (da súc vật)
  7. nửa chai nước hơi; nửa cốc rượu mùi
  8. (số nhiều) sự ngồi xoạc chân
  9. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) của chia (của ăn cướp được)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

splintery
The old wooden bench feels rough and splintery to the touch.