splinter

/'splintə/
danh từ
  1. mảnh vụn (gỗ, đá, đạn...)
ngoại động từ
  1. làm vỡ ra từng mảnh
nội động từ
  1. vỡ ra từng mảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "splinter"

splinter
A child carefully removes a small splinter from his finger with tweezers.