splurge

/splə:dʤ/
danh từ
  1. (từ lóng) sự phô trương rầm rộ; sự loè người; sự cố gắng để phô trương
nội động từ
  1. (từ lóng) phổ trương rầm rộ; loè bịp; cố gắng để phổ trương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

splurge
I decided to splurge on a beautiful bouquet of flowers.