fling

/fling/
danh từ
  1. sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc)
  2. sự nhào xuống, sự nhảy bổ
  3. sự lu (ăn chơi...)
    • to have one's fling
      ăn chơi lu
  4. lời nói mỉa; lời chế nhạo
    • to have a fling at somebody
      nói mỉa ai; chế nhạo ai
  5. (thông tục) sự thử làm, sự gắng thử
    • to have a fling at something
      thử làm gì, gắng thử
  6. điệu múa sôi nổi
    • the Highland fling
      điệu múa sôi nổi của Ê-cốt
nội động từ flung
  1. chạy vụt, lao nhanh
    • to fling out of the room
      lao ra khỏi phòng
  2. chửi mắng, nói nặng
    • to fling out
      chửi mắng ầm ĩ
  3. hất (ngựa)
ngoại động từ
  1. ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống
    • to fling something away
      ném vật đi
    • to fling troops on enemy (against enemy position)
      lao quân vào kẻ địch (vào vị trí địch)
    • to fling oneself into a task
      lao mình vào nhiệm vụ
    • to fling oneself on someone's pity
      phó thác mình vào lòng thương của ai
    • to fling someone into prison
      tống cổ ai vào
  2. hất ngã
    • horse flings rider
      ngựa hất ngã người cưỡi
  3. đá hậu
  4. vung (tay...); hất (đầu...)
  5. đưa (mắt) nhìn đãng
  6. toà án, phát ra
    • flowers fling their fragrance around
      hoa toả hương thơm
  7. đẩy tung (cửa)
    • to fling door open
      mở tung cửa

Idioms

  • to fling caution to the wind
    liều lĩnh, thục mạng
  • to fling facts in somebody's teeth
    đưa việc ra để máng vào mặt ai
  • to fling oneself at someone's head
    cố chài được ai lấy mình làm vợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "fling"

fling
He gave the frisbee a powerful fling across the park.