orgy

/'ɔ:dʤi/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. cuộc chè chén say sưa, cuộc truy hoan, cuộc trác táng
  2. ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp) cuộc truy hoan của thần rượu
  3. (nghĩa bóng) sự lu
    • an orgy of parties
      liên hoan lu
    • an orgy of work
      công việc bù đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "orgy"