spooney

/'spu:ni/
tính từ+ Cách viết khác : (spooney)
  1. khờ dại, quỷnh
  2. yếu đuối, nhu nhược
  3. phải lòng (ai), tít (ai)
    • to be spoony upon somebody
      tít ai
danh từ
  1. người khờ dại, anh thộn, anh quỷnh
  2. anh chàng si tình quỷnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

spooney
A young man looks spooney as he gazes at a portrait.