sprawl

/sprɔ:l/
danh từ
  1. sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải
  2. sự vươn vai
động từ
  1. nằm dài ra, nằm ườn ra
  2. vươn vai
  3. nguệch ngoạc (chữ viết)
  4. lan ngổn ngang (cây)
  5. (quân sự) rải (quân) ngổn ngang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sprawl"

sprawl
The cat sprawls out on the sunny floor.