straggle

/'strægl/
nội động từ
  1. đi rời rạc, đi lộn xộn
  2. tụt hậu, đi lạc đàn
    • crowd straggles along
      đám đông đi lộn xộn rời rạc
  3. rải rác đây đó, lẻ tẻ
    • houses that straggle round the lake
      nhà cất rải rác quanh hồ
  4. lan um tùm (cây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "straggle"

straggle
A straggle of tourists followed the guide through the narrow street.