spreader

/'spredə/
danh từ
  1. người trải ra, người căng (vải...)
  2. người rải, người truyền bá, người loan truyền (tin đồn...)
  3. con dao để phết (...)
  4. máy rải, máy rắc (phân...)
  5. cái để căng tách ra (không cho hai sợi dây chập vào nhau...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "spreader"

spreader
The gardener uses a spreader to distribute grass seed evenly across the lawn.